Hospitals
Từ vựng tiếng Anh liên quan đến bệnh viện, quy trình y tế và chăm sóc sức khỏe.
12
Tổng số thẻ
Xem trước từ vựng
accompany (v)
/əˈkʌmpəni/
đi cùng
admit (v)
/ədˈmɪt/
cho vào, cho phép (nhập viện); thừa nhận
authorize (v)
/ˈɔːθəraɪz/
ủy quyền, cho phép
designate (v)
/ˈdezɪɡneɪt/
chỉ rõ, chỉ định, quy định
escort (n, v)
/ɪˈskɔːrt/
người hộ tống, dẫn đường (n); hộ tống, dẫn đường (v)
identify (v)
/aɪˈdentɪfaɪ/
nhận diện, xác định
+ 6 thẻ khác